TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Werk

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werke · sinh cách: des Werkes

das Werk nghĩa là tác phẩm, nhà máy.

Nghĩa của Werk

Danh từ · giống trung

  1. Tác phẩm.
  2. Nhà máy.

Biến cách của Werk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Werkdie Werke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Werkesder Werke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Werkden Werken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Werkdie Werke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Werk

Câu ví dụ với Werk

  • Hast du schon die Werke von Milton gelesen? Bạn đã bao giờ đọc các tác phẩm của Milton chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1412134
  • Gehen Sie vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861410
  • Im Urlaub habe ich die gesammelten Werke von Milton gelesen. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3981886
  • Gehe vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861407
  • Geht vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work, achievement (the result of working); work, piece (of art, literature, or the like); factory, plant, works; work (morally relevant deed); labour, work (the occupation or process of working)

Câu hỏi thường gặp

Werk nghĩa là gì?

Werk (danh từ) nghĩa là tác phẩm, nhà máy.

Werk là der, die hay das?

Werk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Werk); số nhiều: die Werke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.