das Werk
số nhiều: die Werke · sinh cách: des Werkes
das Werk nghĩa là tác phẩm, nhà máy.
Nghĩa của Werk
Danh từ · giống trung
- Tác phẩm.
- Nhà máy.
Biến cách của Werk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Werk | die Werke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Werkes | der Werke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Werk | den Werken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Werk | die Werke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Werk
Câu ví dụ với Werk
- Hast du schon die Werke von Milton gelesen? Bạn đã bao giờ đọc các tác phẩm của Milton chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1412134
- Gehen Sie vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861410
- Im Urlaub habe ich die gesammelten Werke von Milton gelesen. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3981886
- Gehe vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861407
- Geht vorsichtig zu Werke! Hãy cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ work, achievement (the result of working); work, piece (of art, literature, or the like); factory, plant, works; work (morally relevant deed); labour, work (the occupation or process of working)
Câu hỏi thường gặp
Werk nghĩa là gì?
Werk (danh từ) nghĩa là tác phẩm, nhà máy.
Werk là der, die hay das?
Werk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Werk); số nhiều: die Werke.