das Netzwerk
số nhiều: die Netzwerke · sinh cách: des Netzwerkes
das Netzwerk nghĩa là mạng, mạng lưới.
Nghĩa của Netzwerk
Danh từ · giống trung
- Mạng.
- Mạng lưới.
Biến cách của Netzwerk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Netzwerk | die Netzwerke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Netzwerkes | der Netzwerke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Netzwerk | den Netzwerken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Netzwerk | die Netzwerke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Netzwerk
- neuronales Netzwerk — Mạng thần kinh.
- soziales Netzwerk — Mạng lưới xã hội.
Câu ví dụ với Netzwerk
- Mein kabelloses Netzwerk kann man vergessen. Wi-Fi của tôi kém quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9275889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ network
Câu hỏi thường gặp
Netzwerk nghĩa là gì?
Netzwerk (danh từ) nghĩa là mạng, mạng lưới.
Netzwerk là der, die hay das?
Netzwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netzwerk); số nhiều: die Netzwerke.