TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Netzwerk

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛt͡sˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Netzwerke · sinh cách: des Netzwerkes

das Netzwerk nghĩa là mạng, mạng lưới.

Nghĩa của Netzwerk

Danh từ · giống trung

  1. Mạng.
  2. Mạng lưới.

Biến cách của Netzwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Netzwerkdie Netzwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Netzwerkesder Netzwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Netzwerkden Netzwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Netzwerkdie Netzwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Netzwerk

Câu ví dụ với Netzwerk

  • Mein kabelloses Netzwerk kann man vergessen. Wi-Fi của tôi kém quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9275889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ network

Câu hỏi thường gặp

Netzwerk nghĩa là gì?

Netzwerk (danh từ) nghĩa là mạng, mạng lưới.

Netzwerk là der, die hay das?

Netzwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netzwerk); số nhiều: die Netzwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.