TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Netz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nɛt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Netze · sinh cách: des Netzes

das Netz nghĩa là mạng, lưới, mùng.

Nghĩa của Netz

Danh từ · giống trung

  1. Mạng, lưới.
  2. Mùng.
  3. Thân mật In-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng.

Biến cách của Netz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Netzdie Netze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Netzesder Netze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Netzden Netzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Netzdie Netze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Netz

Đồng nghĩa

Họ từ của Netz

Câu ví dụ với Netz

  • Der Ball ging ins Netz. Quả bóng chạm lưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8986604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ net; web; mesh (construction of interwoven fibres, e.g. that of a fisher, a spider, etc.); network; grid (a system, often interconnected, that covers a certain area); signal (connection to a network); the internet

Câu hỏi thường gặp

Netz nghĩa là gì?

Netz (danh từ) nghĩa là mạng, lưới, mùng.

Netz là der, die hay das?

Netz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netz); số nhiều: die Netze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.