das Netz
số nhiều: die Netze · sinh cách: des Netzes
das Netz nghĩa là mạng, lưới, mùng.
Nghĩa của Netz
Danh từ · giống trung
- Mạng, lưới.
- Mùng.
- Thân mật In-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng.
Biến cách của Netz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Netz | die Netze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Netzes | der Netze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Netz | den Netzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Netz | die Netze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Netz
Đồng nghĩa
Họ từ của Netz
Câu ví dụ với Netz
- Der Ball ging ins Netz. Quả bóng chạm lưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8986604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ net; web; mesh (construction of interwoven fibres, e.g. that of a fisher, a spider, etc.); network; grid (a system, often interconnected, that covers a certain area); signal (connection to a network); the internet
Câu hỏi thường gặp
Netz nghĩa là gì?
Netz (danh từ) nghĩa là mạng, lưới, mùng.
Netz là der, die hay das?
Netz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Netz); số nhiều: die Netze.