TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Internet

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪntɐnɛt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Internets

das Internet nghĩa là in-tơ-nét, mạng toàn cầu.

Nghĩa của Internet

Danh từ · giống trung

  1. In-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng, mạng.

Biến cách của Internet (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Internet
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Internets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Internet
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Internet

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Internet

  • Ich nutze das Internet im Badezimmer. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1556724
  • Wir haben uns vor etwa zehn Jahren auf einem Plaudersofa im Internet kennengelernt. Chúng tôi gặp nhau trong một phòng chat, cách đây khoảng mười năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6828114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ internet

Câu hỏi thường gặp

Internet nghĩa là gì?

Internet (danh từ) nghĩa là in-tơ-nét, mạng toàn cầu.

Internet là der, die hay das?

Internet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Internet).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.