TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

international

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɪntɐnat͡si̯oˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt

international nghĩa là quốc tế.

Nghĩa của international

Tính từ

  1. Quốc tế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với international

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ international; foreign

Câu hỏi thường gặp

international nghĩa là gì?

international (tính từ) nghĩa là quốc tế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.