TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwischenstaatlich

/ˈt͡svɪʃn̩ˌʃtaːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

zwischenstaatlich nghĩa là quốc tế.

Nghĩa của zwischenstaatlich

Tính từ

  1. Quốc tế.

So sánh của zwischenstaatlich

So sánh hơnzwischenstaatlicher
So sánh nhấtam zwischenstaatlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zwischenstaatlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bilateral, intergovernmental (of, relating to, or involving two or more governments); international (common to, or affecting, two or more nations); international (participated in by two or more nations); international (serving two or more nations); international (having branches in various countries); international (between or among nations)

Câu hỏi thường gặp

zwischenstaatlich nghĩa là gì?

zwischenstaatlich (tính từ) nghĩa là quốc tế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.