TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

interessiert

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɪntəʁˈsiːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

interessiert nghĩa là quan tâm, thích thú.

Nghĩa của interessiert

Tính từ

  1. Quan tâm, thích thú (an + tặng cách: quan tâm đến) (biên soạn)

So sánh của interessiert

So sánh hơninteressierter
So sánh nhấtam interessiertesten

Câu ví dụ với interessiert

  • Mein Bruder interessiert sich für Englisch und Musik. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518990
  • Was ihr denkt, interessiert mich einen feuchten Kehricht. Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291343
  • Was Sie denken, interessiert mich nicht die Bohne. Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291344
  • Jeder interessiert sich mehr oder weniger für Kunst. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4128111
  • Er interessiert sich nicht für Kunst. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868150
  • Maria interessiert sich für Politik. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139162
  • Ich bin an Musik interessiert. Tôi có hứng thú với âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726125
  • Er ist nicht nur interessiert, er ist geradezu verrückt danach. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ interested

Câu hỏi thường gặp

interessiert nghĩa là gì?

interessiert (tính từ) nghĩa là quan tâm, thích thú.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.