TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Interesse

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌɪn.təˈrɛsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Interessen · sinh cách: des Interesses

das Interesse nghĩa là sự quan tâm, sự hứng thú, lợi ích, quyền lợi.

Nghĩa của Interesse

Danh từ · giống trung

  1. Sự quan tâm, sự hứng thú. (biên soạn)
  2. Lợi ích, quyền lợi. (biên soạn)

Biến cách của Interesse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Interessedie Interessen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Interessesder Interessen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Interesseden Interessen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Interessedie Interessen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Interesse

  • Ich habe kein Interesse an Politik. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084109
  • Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma. Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interest (attention and concern)

Câu hỏi thường gặp

Interesse nghĩa là gì?

Interesse (danh từ) nghĩa là sự quan tâm, sự hứng thú, lợi ích, quyền lợi.

Interesse là der, die hay das?

Interesse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Interesse); số nhiều: die Interessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.