das Interesse
số nhiều: die Interessen · sinh cách: des Interesses
das Interesse nghĩa là sự quan tâm, sự hứng thú, lợi ích, quyền lợi.
Nghĩa của Interesse
Danh từ · giống trung
- Sự quan tâm, sự hứng thú. (biên soạn)
- Lợi ích, quyền lợi. (biên soạn)
Biến cách của Interesse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Interesse | die Interessen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Interesses | der Interessen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Interesse | den Interessen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Interesse | die Interessen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Interesse
- Ich habe kein Interesse an Politik. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084109
- Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma. Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interest (attention and concern)
Câu hỏi thường gặp
Interesse nghĩa là gì?
Interesse (danh từ) nghĩa là sự quan tâm, sự hứng thú, lợi ích, quyền lợi.
Interesse là der, die hay das?
Interesse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Interesse); số nhiều: die Interessen.