die Werft
số nhiều: die Werften · sinh cách: der Werft
die Werft nghĩa là xưởng đóng tàu.
Cũng là một dạng biến đổi của werfen — Ném, chọi, quăng.
Nghĩa của Werft
Danh từ · giống cái
- Xưởng đóng tàu.
Biến cách của Werft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Werft | die Werften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Werft | der Werften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Werft | den Werften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Werft | die Werften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Werft
- Werft dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shipyard (place where ships are built and repaired)
Câu hỏi thường gặp
Werft nghĩa là gì?
Werft (danh từ) nghĩa là xưởng đóng tàu.
Werft là der, die hay das?
Werft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werft); số nhiều: die Werften.