TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Werft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werften · sinh cách: der Werft

die Werft nghĩa là xưởng đóng tàu.

Cũng là một dạng biến đổi của werfen — Ném, chọi, quăng.

Nghĩa của Werft

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng đóng tàu.

Biến cách của Werft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Werftdie Werften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Werftder Werften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Werftden Werften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Werftdie Werften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Werft

  • Werft dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shipyard (place where ships are built and repaired)

Câu hỏi thường gặp

Werft nghĩa là gì?

Werft (danh từ) nghĩa là xưởng đóng tàu.

Werft là der, die hay das?

Werft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werft); số nhiều: die Werften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.