TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

werfen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛrfən/ giọng máy của trình duyệt

werfen nghĩa là ném, chọi.

Nghĩa của werfen

Động từ

  1. Ném, chọi, quăng.

Chia động từ werfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geworfenPhân từ I: werfend

Hiện tại Präsens

  • ich werfe
  • du wirfst
  • er/sie/es wirft
  • wir werfen
  • ihr werft
  • sie/Sie werfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich warf
  • du warfst
  • er/sie/es warf
  • wir warfen
  • ihr warft
  • sie/Sie warfen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geworfen
  • du hast geworfen
  • er/sie/es hat geworfen
  • wir haben geworfen
  • ihr habt geworfen
  • sie/Sie haben geworfen

Tương lai Futur I

  • ich werde werfen
  • du wirst werfen
  • er/sie/es wird werfen
  • wir werden werfen
  • ihr werdet werfen
  • sie/Sie werden werfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich werfe
  • du werfest
  • er/sie/es werfe
  • wir werfen
  • ihr werfet
  • sie/Sie werfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wirf! (du)
  • werft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của werfen

Câu ví dụ với werfen

  • Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218733
  • Aktienanlagen werfen nicht immer Gewinne ab. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11479526
  • Wer im Glashaus sitzt, sollte nicht mit Steinen werfen. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381
  • Lass mich mal einen Blick auf das Bild werfen. Cho tôi xem bức tranh đó một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678075
  • Er verlor die Fassung und begann, mit Sachen zu werfen. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923053
  • Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361477
  • Tom warf Marias Telefon ins Schwimmbecken. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2739416
  • Der Würfel ist geworfen. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684553

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw; to throw (an exception); to cast; to project; to give birth (of some animals); to throw oneself (on a bed etc.)

Câu hỏi thường gặp

werfen nghĩa là gì?

werfen (động từ) nghĩa là ném, chọi.

Chia động từ werfen ở thì hiện tại thế nào?

ich werfe, du wirfst, er/sie/es wirft, wir werfen, ihr werft, sie/Sie werfen. Phân từ II: geworfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.