TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entwerfen

[ɛntˈvɛʁfn̩] giọng máy của trình duyệt

entwerfen nghĩa là đề ra, vạch ra.

Nghĩa của entwerfen

Động từ

  1. Đề ra, vạch ra.

Chia động từ entwerfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entworfenPhân từ I: entwerfend

Hiện tại Präsens

  • ich entwerfe
  • du entwirfst
  • er/sie/es entwirft
  • wir entwerfen
  • ihr entwerft
  • sie/Sie entwerfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entwarf
  • du entwarfst
  • er/sie/es entwarf
  • wir entwarfen
  • ihr entwarft
  • sie/Sie entwarfen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entworfen
  • du hast entworfen
  • er/sie/es hat entworfen
  • wir haben entworfen
  • ihr habt entworfen
  • sie/Sie haben entworfen

Tương lai Futur I

  • ich werde entwerfen
  • du wirst entwerfen
  • er/sie/es wird entwerfen
  • wir werden entwerfen
  • ihr werdet entwerfen
  • sie/Sie werden entwerfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entwerfe
  • du entwerfest
  • er/sie/es entwerfe
  • wir entwerfen
  • ihr entwerfet
  • sie/Sie entwerfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entwirf! (du)
  • entwerft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của entwerfen

Câu ví dụ với entwerfen

  • Mein Freund entwirft gerade eine Benutzeroberfläche für das neue Betriebssystem. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #930385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sketch, to draft; to devise, design

Câu hỏi thường gặp

entwerfen nghĩa là gì?

entwerfen (động từ) nghĩa là đề ra, vạch ra.

Chia động từ entwerfen ở thì hiện tại thế nào?

ich entwerfe, du entwirfst, er/sie/es entwirft, wir entwerfen, ihr entwerft, sie/Sie entwerfen. Phân từ II: entworfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.