TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Entwurf

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈvʊʁf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Entwürfe · sinh cách: des Entwurfes

der Entwurf nghĩa là nháp, thiết kế.

Nghĩa của Entwurf

Danh từ · giống đực

  1. Nháp.
  2. Thiết kế.

Biến cách của Entwurf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Entwurfdie Entwürfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Entwurfesder Entwürfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Entwurfden Entwürfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Entwurfdie Entwürfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Entwurf

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Entwurf

  • Der erste Punkt, der Klarstellung bedarf, ist, dass der Entwurf rein experimentell war. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12575620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ draft; design, model, sketch

Câu hỏi thường gặp

Entwurf nghĩa là gì?

Entwurf (danh từ) nghĩa là nháp, thiết kế.

Entwurf là der, die hay das?

Entwurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Entwurf); số nhiều: die Entwürfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.