das Entwicklungsland
số nhiều: die Entwicklungsländer · sinh cách: des Entwicklungslandes
das Entwicklungsland nghĩa là nước đang phát triển.
Nghĩa của Entwicklungsland
Danh từ · giống trung
- Nước đang phát triển.
Biến cách của Entwicklungsland (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Entwicklungsland | die Entwicklungsländer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Entwicklungslandes | der Entwicklungsländer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Entwicklungsland | den Entwicklungsländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Entwicklungsland | die Entwicklungsländer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Entwicklungsland
- Gute Techniker sind in den Entwicklungsländern Mangelware. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368810
- In den Entwicklungsländern fehlt es an guten Technikern. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ developing country
Câu hỏi thường gặp
Entwicklungsland nghĩa là gì?
Entwicklungsland (danh từ) nghĩa là nước đang phát triển.
Entwicklungsland là der, die hay das?
Entwicklungsland là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Entwicklungsland); số nhiều: die Entwicklungsländer.