TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Entwicklung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈvɪklʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Entwicklungen · sinh cách: der Entwicklung

die Entwicklung nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.

Nghĩa của Entwicklung

Danh từ · giống cái

  1. Sự phát triển, quá trình phát triển.

Biến cách của Entwicklung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Entwicklungdie Entwicklungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Entwicklungder Entwicklungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Entwicklungden Entwicklungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Entwicklungdie Entwicklungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Entwicklung

Câu ví dụ với Entwicklung

  • Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evolution; development

Câu hỏi thường gặp

Entwicklung nghĩa là gì?

Entwicklung (danh từ) nghĩa là sự phát triển, quá trình phát triển.

Entwicklung là der, die hay das?

Entwicklung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Entwicklung); số nhiều: die Entwicklungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.