TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entwickeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛntˈvɪkl̩n/ giọng máy của trình duyệt

entwickeln nghĩa là phát triển, trưởng thành.

Nghĩa của entwickeln

Động từ

  1. Phát triển.
  2. Trưởng thành.
  3. Hình thành.

Chia động từ entwickeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entwickeltPhân từ I: entwickelnd

Hiện tại Präsens

  • ich entwickle
  • du entwickelst
  • er/sie/es entwickelt
  • wir entwickeln
  • ihr entwickelt
  • sie/Sie entwickeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entwickelte
  • du entwickeltest
  • er/sie/es entwickelte
  • wir entwickelten
  • ihr entwickeltet
  • sie/Sie entwickelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entwickelt
  • du hast entwickelt
  • er/sie/es hat entwickelt
  • wir haben entwickelt
  • ihr habt entwickelt
  • sie/Sie haben entwickelt

Tương lai Futur I

  • ich werde entwickeln
  • du wirst entwickeln
  • er/sie/es wird entwickeln
  • wir werden entwickeln
  • ihr werdet entwickeln
  • sie/Sie werden entwickeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entwickele
  • du entwickelest
  • er/sie/es entwickele
  • wir entwickeln
  • ihr entwickelet
  • sie/Sie entwickeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • entwickle! (du)
  • entwickelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của entwickeln

Câu ví dụ với entwickeln

  • Jonas Salk entwickelte 1952 den Polioimpfstoff. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708495
  • Jede Sprache entwickelt sich weiter. Mọi ngôn ngữ đều tiến hoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12198628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to develop, to gain (strength, a skill, a talent, an ability, etc.; slowly, often by natural growth or practice); to develop; to shape up

Câu hỏi thường gặp

entwickeln nghĩa là gì?

entwickeln (động từ) nghĩa là phát triển, trưởng thành.

Chia động từ entwickeln ở thì hiện tại thế nào?

ich entwickle, du entwickelst, er/sie/es entwickelt, wir entwickeln, ihr entwickelt, sie/Sie entwickeln. Phân từ II: entwickelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.