TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorwerfen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːʁˌvɛʁfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của vorwerfen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw at, throw forward; to feed to (throw at an animal as food); to accuse of, to reproach someone for something

Chia động từ vorwerfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgeworfenPhân từ I: vorwerfend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich werfe vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich werfe vor
  • du wirfst vor
  • er/sie/es wirft vor
  • wir werfen vor
  • ihr werft vor
  • sie/Sie werfen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich warf vor
  • du warfst vor
  • er/sie/es warf vor
  • wir warfen vor
  • ihr warft vor
  • sie/Sie warfen vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgeworfen
  • du hast vorgeworfen
  • er/sie/es hat vorgeworfen
  • wir haben vorgeworfen
  • ihr habt vorgeworfen
  • sie/Sie haben vorgeworfen

Tương lai Futur I

  • ich werde vorwerfen
  • du wirst vorwerfen
  • er/sie/es wird vorwerfen
  • wir werden vorwerfen
  • ihr werdet vorwerfen
  • sie/Sie werden vorwerfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich werfe vor
  • du werfest vor
  • er/sie/es werfe vor
  • wir werfen vor
  • ihr werfet vor
  • sie/Sie werfen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • wirf vor! (du)
  • werft vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vorwerfen

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ vorwerfen ở thì hiện tại thế nào?

ich werfe vor, du wirfst vor, er/sie/es wirft vor, wir werfen vor, ihr werft vor, sie/Sie werfen vor. Phân từ II: vorgeworfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.