TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vorwort

danh từ giống trung
/ˈfoːɐ̯ˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorworte · sinh cách: des Vorwortes

das Vorwort nghĩa là lời tựa, lời nói đầu, giới từ.

Nghĩa của Vorwort

Danh từ · giống trung

  1. Lời tựa, lời nói đầu.
  2. Giới từ.

Biến cách của Vorwort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vorwortdie Vorworte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vorwortesder Vorworte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vorwortden Vorworten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vorwortdie Vorworte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vorwort

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Vorwort

  • Wer hat das Vorwort zu seinem Buch verfasst? Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12651020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreword; preposition; pronoun

Câu hỏi thường gặp

Vorwort nghĩa là gì?

Vorwort (danh từ) nghĩa là lời tựa, lời nói đầu, giới từ.

Vorwort là der, die hay das?

Vorwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vorwort); số nhiều: die Vorworte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.