TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Präposition

danh từ giống cái
/pʁɛpoziˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präpositionen · sinh cách: der Präposition

die Präposition nghĩa là giới từ.

Nghĩa của Präposition

Danh từ · giống cái

  1. Giới từ.

Biến cách của Präposition (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Präpositiondie Präpositionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Präpositionder Präpositionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Präpositionden Präpositionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Präpositiondie Präpositionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präposition

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adposition, preposition (broad sense); preposition (narrow sense)

Câu hỏi thường gặp

Präposition nghĩa là gì?

Präposition (danh từ) nghĩa là giới từ.

Präposition là der, die hay das?

Präposition là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Präposition); số nhiều: die Präpositionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.