TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Prädikat

danh từ giống trung
/pʁɛ(ː)diˈkaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prädikate · sinh cách: des Prädikates

das Prädikat nghĩa là thuộc từ, vị ngữ.

Nghĩa của Prädikat

Danh từ · giống trung

  1. Thuộc từ, vị ngữ.

Biến cách của Prädikat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Prädikatdie Prädikate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Prädikatesder Prädikate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Prädikatden Prädikaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Prädikatdie Prädikate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Prädikat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ predicate; valuation of an object or a performance

Câu hỏi thường gặp

Prädikat nghĩa là gì?

Prädikat (danh từ) nghĩa là thuộc từ, vị ngữ.

Prädikat là der, die hay das?

Prädikat là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Prädikat); số nhiều: die Prädikate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.