prächtig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpʁɛçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
prächtig nghĩa là tráng lệ.
Nghĩa của prächtig
Tính từ
- Tráng lệ.
So sánh của prächtig
| So sánh hơn | prächtiger |
| So sánh nhất | am prächtigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ splendid, wonderful
Câu hỏi thường gặp
prächtig nghĩa là gì?
prächtig (tính từ) nghĩa là tráng lệ.