TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fortwerfen

[ˈfɔʁtˌvɛʁfn̩] giọng máy của trình duyệt

fortwerfen nghĩa là vất, vứt, vứt bỏ.

Nghĩa của fortwerfen

Động từ

  1. Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.

Chia động từ fortwerfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fortgeworfenPhân từ I: fortwerfend

Động từ tách: tiểu từ fort tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich werfe fort…).

Hiện tại Präsens

  • ich werfe fort
  • du wirfst fort
  • er/sie/es wirft fort
  • wir werfen fort
  • ihr werft fort
  • sie/Sie werfen fort

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich warf fort
  • du warfst fort
  • er/sie/es warf fort
  • wir warfen fort
  • ihr warft fort
  • sie/Sie warfen fort

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fortgeworfen
  • du hast fortgeworfen
  • er/sie/es hat fortgeworfen
  • wir haben fortgeworfen
  • ihr habt fortgeworfen
  • sie/Sie haben fortgeworfen

Tương lai Futur I

  • ich werde fortwerfen
  • du wirst fortwerfen
  • er/sie/es wird fortwerfen
  • wir werden fortwerfen
  • ihr werdet fortwerfen
  • sie/Sie werden fortwerfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich werfe fort
  • du werfest fort
  • er/sie/es werfe fort
  • wir werfen fort
  • ihr werfet fort
  • sie/Sie werfen fort

Mệnh lệnh Imperativ

  • wirf fort! (du)
  • werft fort! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw away, to discard

Câu hỏi thường gặp

fortwerfen nghĩa là gì?

fortwerfen (động từ) nghĩa là vất, vứt, vứt bỏ.

Chia động từ fortwerfen ở thì hiện tại thế nào?

ich werfe fort, du wirfst fort, er/sie/es wirft fort, wir werfen fort, ihr werft fort, sie/Sie werfen fort. Phân từ II: fortgeworfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.