TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Werder

danh từ giống đực
/ˈvɛrdər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Werders

der Werder nghĩa là cù lao.

Nghĩa của Werder

Danh từ · giống đực

  1. Cù lao.

Biến cách của Werder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Werderdie Werder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Werdersder Werder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Werderden Werdern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Werderdie Werder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werder

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ river island, eyot, holm

Câu hỏi thường gặp

Werder nghĩa là gì?

Werder (danh từ) nghĩa là cù lao.

Werder là der, die hay das?

Werder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Werder).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.