TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flussinsel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flussinseln · sinh cách: der Flussinsel

die Flussinsel nghĩa là cù lao.

Nghĩa của Flussinsel

Danh từ · giống cái

  1. Cù lao.

Biến cách của Flussinsel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flussinseldie Flussinseln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flussinselder Flussinseln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flussinselden Flussinseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flussinseldie Flussinseln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flussinsel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ river island, eyot

Câu hỏi thường gặp

Flussinsel nghĩa là gì?

Flussinsel (danh từ) nghĩa là cù lao.

Flussinsel là der, die hay das?

Flussinsel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flussinsel); số nhiều: die Flussinseln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.