die Flussinsel
số nhiều: die Flussinseln · sinh cách: der Flussinsel
die Flussinsel nghĩa là cù lao.
Nghĩa của Flussinsel
Danh từ · giống cái
- Cù lao.
Biến cách của Flussinsel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flussinsel | die Flussinseln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flussinsel | der Flussinseln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flussinsel | den Flussinseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flussinsel | die Flussinseln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flussinsel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ river island, eyot
Câu hỏi thường gặp
Flussinsel nghĩa là gì?
Flussinsel (danh từ) nghĩa là cù lao.
Flussinsel là der, die hay das?
Flussinsel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flussinsel); số nhiều: die Flussinseln.