TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fluss

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/flʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flüsse · sinh cách: des Flusses

der Fluss nghĩa là sông, giang, dòng chảy.

Nghĩa của Fluss

Danh từ · giống đực

  1. Sông, giang, hà.
  2. Dòng chảy.

Biến cách của Fluss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flussdie Flüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flussesder Flüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flussden Flüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flussdie Flüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fluss

Câu ví dụ với Fluss

  • Der Fluss fließt unter der Brücke hindurch. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714655
  • Das ist der drittlängste Fluss der Welt. Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943249
  • Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045234
  • Es gelang uns, den Fluss schwimmend zu durchqueren. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842194
  • Wir schafften es, durch den Fluss zu schwimmen. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842196
  • Ich gehe oft zum Angeln an diesen Fluss. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967060
  • Was ist der längste Fluss Deutschlands? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907865
  • Wir sprangen in den Fluss. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7714863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ river; flow

Câu hỏi thường gặp

Fluss nghĩa là gì?

Fluss (danh từ) nghĩa là sông, giang, dòng chảy.

Fluss là der, die hay das?

Fluss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fluss); số nhiều: die Flüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.