TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flusskrebs

danh từ giống đực
/ˈflʊskʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flusskrebse · sinh cách: des Flusskrebses

der Flusskrebs nghĩa là tôm hùm đất.

Nghĩa của Flusskrebs

Danh từ · giống đực

  1. Tôm hùm đất.

Biến cách của Flusskrebs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flusskrebsdie Flusskrebse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flusskrebsesder Flusskrebse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flusskrebsden Flusskrebsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flusskrebsdie Flusskrebse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crayfish (freshwater crustacean resembling lobster); European crayfish (Astacus astacus)

Câu hỏi thường gặp

Flusskrebs nghĩa là gì?

Flusskrebs (danh từ) nghĩa là tôm hùm đất.

Flusskrebs là der, die hay das?

Flusskrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flusskrebs); số nhiều: die Flusskrebse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.