das Flusspferd
số nhiều: die Flusspferde · sinh cách: des Flusspferdes
das Flusspferd nghĩa là lợn nước, hà mã.
Nghĩa của Flusspferd
Danh từ · giống trung
- Lợn nước, hà mã.
Biến cách của Flusspferd (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Flusspferd | die Flusspferde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flusspferdes | der Flusspferde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flusspferd | den Flusspferden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Flusspferd | die Flusspferde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flusspferd
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Flusspferd
- Flusspferde lieben Wasser. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hippopotamus
Câu hỏi thường gặp
Flusspferd nghĩa là gì?
Flusspferd (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.
Flusspferd là der, die hay das?
Flusspferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flusspferd); số nhiều: die Flusspferde.