TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flusspferd

danh từ giống trung
/ˈflʊsˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flusspferde · sinh cách: des Flusspferdes

das Flusspferd nghĩa là lợn nước, hà mã.

Nghĩa của Flusspferd

Danh từ · giống trung

  1. Lợn nước, hà mã.

Biến cách của Flusspferd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flusspferddie Flusspferde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flusspferdesder Flusspferde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flusspferdden Flusspferden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flusspferddie Flusspferde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flusspferd

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Flusspferd

  • Flusspferde lieben Wasser. Hà mã thích nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hippopotamus

Câu hỏi thường gặp

Flusspferd nghĩa là gì?

Flusspferd (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.

Flusspferd là der, die hay das?

Flusspferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flusspferd); số nhiều: die Flusspferde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.