die Flut
số nhiều: die Fluten · sinh cách: der Flut
die Flut nghĩa là lụt, lụt lội.
Nghĩa của Flut
Danh từ · giống cái
- Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Biến cách của Flut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flut | die Fluten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flut | der Fluten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flut | den Fluten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flut | die Fluten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flut
Đồng nghĩa
Họ từ của Flut
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flow, flood, high tide (rising movement of the tide; the time around when it reaches its peak); flood(s), great masses of water, usually of the sea; flooding, flood, overflow of a body of water; usually only when very violent and disastrous
Câu hỏi thường gặp
Flut nghĩa là gì?
Flut (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.
Flut là der, die hay das?
Flut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flut); số nhiều: die Fluten.