TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flut

danh từ giống cái
/fluːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fluten · sinh cách: der Flut

die Flut nghĩa là lụt, lụt lội.

Nghĩa của Flut

Danh từ · giống cái

  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Biến cách của Flut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flutdie Fluten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flutder Fluten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flutden Fluten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flutdie Fluten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flut

Đồng nghĩa

Họ từ của Flut

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flow, flood, high tide (rising movement of the tide; the time around when it reaches its peak); flood(s), great masses of water, usually of the sea; flooding, flood, overflow of a body of water; usually only when very violent and disastrous

Câu hỏi thường gặp

Flut nghĩa là gì?

Flut (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.

Flut là der, die hay das?

Flut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flut); số nhiều: die Fluten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.