TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Überschwemmung

danh từ giống cái
/ˌyːbərˈʃvɛmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Überschwemmungen · sinh cách: der Überschwemmung

die Überschwemmung nghĩa là lụt, lụt lội.

Nghĩa của Überschwemmung

Danh từ · giống cái

  1. Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Biến cách của Überschwemmung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Überschwemmungdie Überschwemmungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Überschwemmungder Überschwemmungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Überschwemmungden Überschwemmungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Überschwemmungdie Überschwemmungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Überschwemmung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Überschwemmung

  • Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flooding; flood; overflow of a body of water

Câu hỏi thường gặp

Überschwemmung nghĩa là gì?

Überschwemmung (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.

Überschwemmung là der, die hay das?

Überschwemmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Überschwemmung); số nhiều: die Überschwemmungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.