die Überschwemmung
số nhiều: die Überschwemmungen · sinh cách: der Überschwemmung
die Überschwemmung nghĩa là lụt, lụt lội.
Nghĩa của Überschwemmung
Danh từ · giống cái
- Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Biến cách của Überschwemmung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Überschwemmung | die Überschwemmungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Überschwemmung | der Überschwemmungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Überschwemmung | den Überschwemmungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Überschwemmung | die Überschwemmungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Überschwemmung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Überschwemmung
- Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785536
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flooding; flood; overflow of a body of water
Câu hỏi thường gặp
Überschwemmung nghĩa là gì?
Überschwemmung (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.
Überschwemmung là der, die hay das?
Überschwemmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Überschwemmung); số nhiều: die Überschwemmungen.