TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übersehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌybəʁˈzeːən/ giọng máy của trình duyệt

übersehen nghĩa là bỏ qua, bỏ lơ, bỏ mặc.

Nghĩa của übersehen

Động từ

  1. Bỏ qua.
  2. Bỏ lơ, bỏ mặc.

Chia động từ übersehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: übersehenPhân từ I: übersehend

Hiện tại Präsens

  • ich übersehe
  • du übersiehst
  • er/sie/es übersieht
  • wir übersehen
  • ihr überseht
  • sie/Sie übersehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich übersah
  • du übersahst
  • er/sie/es übersah
  • wir übersahen
  • ihr übersaht
  • sie/Sie übersahen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe übersehen
  • du hast übersehen
  • er/sie/es hat übersehen
  • wir haben übersehen
  • ihr habt übersehen
  • sie/Sie haben übersehen

Tương lai Futur I

  • ich werde übersehen
  • du wirst übersehen
  • er/sie/es wird übersehen
  • wir werden übersehen
  • ihr werdet übersehen
  • sie/Sie werden übersehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich übersehe
  • du übersehest
  • er/sie/es übersehe
  • wir übersehen
  • ihr übersehet
  • sie/Sie übersehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • übersieh! (du)
  • überseht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với übersehen

  • Tom hat das Straßenschild übersehen. Tom không thấy biển báo giao thông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8801757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overlook, disregard, ignore

Câu hỏi thường gặp

übersehen nghĩa là gì?

übersehen (động từ) nghĩa là bỏ qua, bỏ lơ, bỏ mặc.

Chia động từ übersehen ở thì hiện tại thế nào?

ich übersehe, du übersiehst, er/sie/es übersieht, wir übersehen, ihr überseht, sie/Sie übersehen. Phân từ II: übersehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.