TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flutwelle

danh từ giống cái
/ˈfluːtˌvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flutwellen · sinh cách: der Flutwelle

die Flutwelle nghĩa là sóng thần.

Nghĩa của Flutwelle

Danh từ · giống cái

  1. Sóng thần.

Biến cách của Flutwelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flutwelledie Flutwellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flutwelleder Flutwellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flutwelleden Flutwellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flutwelledie Flutwellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tidal wave (tsunami)

Câu hỏi thường gặp

Flutwelle nghĩa là gì?

Flutwelle (danh từ) nghĩa là sóng thần.

Flutwelle là der, die hay das?

Flutwelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flutwelle); số nhiều: die Flutwellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.