TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fließen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfliːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

fließen nghĩa là chảy.

Nghĩa của fließen

Động từ

  1. Chảy.

Chia động từ fließen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geflossenPhân từ I: fließend

Hiện tại Präsens

  • ich fließe
  • du fließt
  • er/sie/es fließt
  • wir fließen
  • ihr fließt
  • sie/Sie fließen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich floss
  • du flossest
  • er/sie/es floss
  • wir flossen
  • ihr flosst
  • sie/Sie flossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geflossen
  • du bist geflossen
  • er/sie/es ist geflossen
  • wir sind geflossen
  • ihr seid geflossen
  • sie/Sie sind geflossen

Tương lai Futur I

  • ich werde fließen
  • du wirst fließen
  • er/sie/es wird fließen
  • wir werden fließen
  • ihr werdet fließen
  • sie/Sie werden fließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fließe
  • du fließest
  • er/sie/es fließe
  • wir fließen
  • ihr fließet
  • sie/Sie fließen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fließ! (du)
  • fließt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với fließen

  • Der Fluss fließt unter der Brücke hindurch. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flow

Câu hỏi thường gặp

fließen nghĩa là gì?

fließen (động từ) nghĩa là chảy.

Chia động từ fließen ở thì hiện tại thế nào?

ich fließe, du fließt, er/sie/es fließt, wir fließen, ihr fließt, sie/Sie fließen. Phân từ II: geflossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.