TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

werden

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈveːʁdən/ giọng máy của trình duyệt

werden nghĩa là trở nên, trở thành, sẽ.

Nghĩa của werden

Động từ

  1. Trở nên, trở thành (er wird Arzt — anh ấy sẽ thành bác sĩ) (biên soạn)
  2. (trợ động từ thì tương lai) sẽ (ich werde kommen — tôi sẽ đến) (biên soạn)
  3. (trợ động từ thể bị động) được, bị (das Haus wird gebaut — ngôi nhà đang được xây) (biên soạn)

Chia động từ werden

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gewordenPhân từ I: werdend

Hiện tại Präsens

  • ich werde
  • du wirst
  • er/sie/es wird
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie/Sie werden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wurde
  • du wurdest
  • er/sie/es wurde
  • wir wurden
  • ihr wurdet
  • sie/Sie wurden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geworden
  • du bist geworden
  • er/sie/es ist geworden
  • wir sind geworden
  • ihr seid geworden
  • sie/Sie sind geworden

Tương lai Futur I

  • ich werde werden
  • du wirst werden
  • er/sie/es wird werden
  • wir werden werden
  • ihr werdet werden
  • sie/Sie werden werden

Giả định II Konjunktiv II

  • ich würde
  • du würdest
  • er/sie/es würde
  • wir würden
  • ihr würdet
  • sie/Sie würden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich werde
  • du werdest
  • er/sie/es werde
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie/Sie werden

Mệnh lệnh Imperativ

  • werd! (du)
  • werdet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với werden

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với werden

Câu ví dụ với werden

  • Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
  • Und was werden wir machen? Còn chúng tôi làm gì?Tatoeba #516
  • Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
  • Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.Tatoeba #551
  • Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.Tatoeba #930
  • Denkst du, dass die Menschen eines Tages den Mond besiedeln werden? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?Tatoeba #938
  • Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
  • Ich bin ein Mensch, der viele Fehler hat, aber diese Fehler können leicht korrigiert werden. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ will, to be going to, forms the future tense; would; forms the subjunctive tense of most verbs; to be done; forms the passive voice; to become; to get; to grow; to turn; for one to begin or come to feel or experience; to be; to happen; to occur (in the future); to be acceptable; to function correctly; to have the desired result or effect

Câu hỏi thường gặp

werden nghĩa là gì?

werden (động từ) nghĩa là trở nên, trở thành, sẽ.

Chia động từ werden ở thì hiện tại thế nào?

ich werde, du wirst, er/sie/es wird, wir werden, ihr werdet, sie/Sie werden. Phân từ II: geworden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.