TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Werbung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛrbʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Werbungen · sinh cách: der Werbung

die Werbung nghĩa là sự quảng cáo, quảng cáo.

Nghĩa của Werbung

Danh từ · giống cái

  1. Sự quảng cáo.
  2. Quảng cáo.

Biến cách của Werbung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Werbungdie Werbungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Werbungder Werbungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Werbungden Werbungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Werbungdie Werbungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Werbung

Đồng nghĩa

Họ từ của Werbung

Câu ví dụ với Werbung

  • Hast du die neue Werbung gesehen? Bạn có thấy người chào hàng mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986476
  • Das ist keine Werbung. Đấy không phải quảng cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ promotion, solicitation, recruitment; commercial advertisement; advertising

Câu hỏi thường gặp

Werbung nghĩa là gì?

Werbung (danh từ) nghĩa là sự quảng cáo, quảng cáo.

Werbung là der, die hay das?

Werbung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Werbung); số nhiều: die Werbungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.