TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

werben

/ˈvɛʁbən/ giọng máy của trình duyệt

werben nghĩa là tuyển dụng.

Nghĩa của werben

Động từ

  1. Tuyển dụng.

Chia động từ werben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geworbenPhân từ I: werbend

Hiện tại Präsens

  • ich werbe
  • du wirbst
  • er/sie/es wirbt
  • wir werben
  • ihr werbt
  • sie/Sie werben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich warb
  • du warbst
  • er/sie/es warb
  • wir warben
  • ihr warbt
  • sie/Sie warben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geworben
  • du hast geworben
  • er/sie/es hat geworben
  • wir haben geworben
  • ihr habt geworben
  • sie/Sie haben geworben

Tương lai Futur I

  • ich werde werben
  • du wirst werben
  • er/sie/es wird werben
  • wir werden werben
  • ihr werdet werben
  • sie/Sie werden werben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich werbe
  • du werbest
  • er/sie/es werbe
  • wir werben
  • ihr werbet
  • sie/Sie werben

Mệnh lệnh Imperativ

  • wirb! (du)
  • werbt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của werben

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recruit; to enlist; to promote, advertise; to attract, to woo

Câu hỏi thường gặp

werben nghĩa là gì?

werben (động từ) nghĩa là tuyển dụng.

Chia động từ werben ở thì hiện tại thế nào?

ich werbe, du wirbst, er/sie/es wirbt, wir werben, ihr werbt, sie/Sie werben. Phân từ II: geworben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.