TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schaltwerk

danh từ giống trung
/ˈʃaltvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaltwerke · sinh cách: des Schaltwerkes

das Schaltwerk nghĩa là sang đĩa.

Nghĩa của Schaltwerk

Danh từ · giống trung

  1. Sang đĩa.

Biến cách của Schaltwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schaltwerkdie Schaltwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schaltwerkesder Schaltwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schaltwerkden Schaltwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schaltwerkdie Schaltwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schaltwerk

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rear derailleur; sequential logic circuit; switchgear

Câu hỏi thường gặp

Schaltwerk nghĩa là gì?

Schaltwerk (danh từ) nghĩa là sang đĩa.

Schaltwerk là der, die hay das?

Schaltwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schaltwerk); số nhiều: die Schaltwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.