TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Scham

danh từ giống cái
/ʃaːm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Scham

die Scham nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn, âm hộ, lồn.

Nghĩa của Scham

Danh từ · giống cái

  1. Sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn.
  2. Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.

Biến cách của Scham (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Scham
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Scham
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Scham
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Scham

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Scham

Câu ví dụ với Scham

  • Sie wurde rot vor Scham. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shame (uncomfortable feeling at one's own impropriety or at the exposure of something private; but not in the sense of disgrace or being dishonored, for which Schande); bashfulness, prudishness, shamefacedness; pubic region including the genitals; vulva

Câu hỏi thường gặp

Scham nghĩa là gì?

Scham (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn, âm hộ, lồn.

Scham là der, die hay das?

Scham là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scham).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.