die Scham
sinh cách: der Scham
die Scham nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn, âm hộ, lồn.
Nghĩa của Scham
Danh từ · giống cái
- Sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn.
- Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.
Biến cách của Scham (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Scham |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Scham |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Scham |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Scham |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Scham
Câu ví dụ với Scham
- Sie wurde rot vor Scham. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shame (uncomfortable feeling at one's own impropriety or at the exposure of something private; but not in the sense of disgrace or being dishonored, for which Schande); bashfulness, prudishness, shamefacedness; pubic region including the genitals; vulva
Câu hỏi thường gặp
Scham nghĩa là gì?
Scham (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn, âm hộ, lồn.
Scham là der, die hay das?
Scham là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scham).