das Schaltjahr
số nhiều: die Schaltjahre · sinh cách: des Schaltjahrs
das Schaltjahr nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.
Nghĩa của Schaltjahr
Danh từ · giống trung
- Năm nhuận, năm nhuần.
Biến cách của Schaltjahr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schaltjahr | die Schaltjahre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schaltjahrs | der Schaltjahre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schaltjahr | den Schaltjahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schaltjahr | die Schaltjahre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schaltjahr
- Dieses Jahr ist ein Schaltjahr. Năm nay là năm nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12381247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leap year
Câu hỏi thường gặp
Schaltjahr nghĩa là gì?
Schaltjahr (danh từ) nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.
Schaltjahr là der, die hay das?
Schaltjahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schaltjahr); số nhiều: die Schaltjahre.