TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schaltjahr

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaltjahre · sinh cách: des Schaltjahrs

das Schaltjahr nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.

Nghĩa của Schaltjahr

Danh từ · giống trung

  1. Năm nhuận, năm nhuần.

Biến cách của Schaltjahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schaltjahrdie Schaltjahre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schaltjahrsder Schaltjahre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schaltjahrden Schaltjahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schaltjahrdie Schaltjahre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schaltjahr

  • Dieses Jahr ist ein Schaltjahr. Năm nay là năm nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12381247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leap year

Câu hỏi thường gặp

Schaltjahr nghĩa là gì?

Schaltjahr (danh từ) nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.

Schaltjahr là der, die hay das?

Schaltjahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schaltjahr); số nhiều: die Schaltjahre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.