TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schalter

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schalters

der Schalter nghĩa là ngắt điện, công tắc, phòng vé.

Nghĩa của Schalter

Danh từ · giống đực

  1. Ngắt điện, công tắc, đóng ngắt.
  2. Phòng vé.
  3. Quầy thu ngân.

Biến cách của Schalter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schalterdie Schalter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schaltersder Schalter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schalterden Schaltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schalterdie Schalter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schalter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ switch (device to turn electric current on and off or direct its flow); information window, ticket window, box office (staffed cabin); a counter in a train station, bank, state office, or similar place where a cabin as above would normally be found (even if it happens not to be one)

Câu hỏi thường gặp

Schalter nghĩa là gì?

Schalter (danh từ) nghĩa là ngắt điện, công tắc, phòng vé.

Schalter là der, die hay das?

Schalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schalter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.