TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Triebwerk

danh từ giống trung
/ˈtʁiːpˌvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triebwerke · sinh cách: des Triebwerkes

das Triebwerk nghĩa là động cơ.

Nghĩa của Triebwerk

Danh từ · giống trung

  1. Động cơ.

Biến cách của Triebwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Triebwerkdie Triebwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Triebwerkesder Triebwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Triebwerkden Triebwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Triebwerkdie Triebwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engine (especially of an aircraft); motion (of a watch); drive mechanism; power plant

Câu hỏi thường gặp

Triebwerk nghĩa là gì?

Triebwerk (danh từ) nghĩa là động cơ.

Triebwerk là der, die hay das?

Triebwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Triebwerk); số nhiều: die Triebwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.