trinken
trinken nghĩa là uống, cạn.
Nghĩa của trinken
Động từ
- Uống.
- Cạn.
Danh từ · giống trung
Trinken- Thông tục Uống.
Chia động từ trinken
Hiện tại Präsens
- ich trinke
- du trinkst
- er/sie/es trinkt
- wir trinken
- ihr trinkt
- sie/Sie trinken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trank
- du trankst
- er/sie/es trank
- wir tranken
- ihr trankt
- sie/Sie tranken
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getrunken
- du hast getrunken
- er/sie/es hat getrunken
- wir haben getrunken
- ihr habt getrunken
- sie/Sie haben getrunken
Tương lai Futur I
- ich werde trinken
- du wirst trinken
- er/sie/es wird trinken
- wir werden trinken
- ihr werdet trinken
- sie/Sie werden trinken
Giả định I Konjunktiv I
- ich trinke
- du trinkest
- er/sie/es trinke
- wir trinken
- ihr trinket
- sie/Sie trinken
Mệnh lệnh Imperativ
- trink! (du)
- trinkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trinken
Đồng nghĩa
Họ từ của trinken
Câu ví dụ với trinken
- Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
- Komm, trink mit mir! lại đây uống với tôi !Tatoeba #5358244
- Trinkst du grünen Tee? Bạn đang uống trà xanh à?Tatoeba #1986254
- Ich will gerade kein Bier mehr trinken. Bây giờ tôi không muốn uống thêm bia nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10345697
- Willst du Tee oder Kaffee trinken? Bạn muốn uống trà hay cà phê? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376095
- Lasst uns auf seinen Erfolg trinken. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520276
- Es ist mir nicht gestattet, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1413329
- Es ist mir nicht erlaubt, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drink (to drink liquids (in bottles, glasses, etc.) by mouth); to drink, to imbibe (to consume alcoholic beverages); to drink; to toast (engage in a salutation (of someone), accompanying the raising of glasses while drinking alcohol); to drink one's fill; to drink to satiety
- Danh từ drinking (consumption of liquids); drinking (alcohol abuse); something to drink, a beverage
Câu hỏi thường gặp
trinken nghĩa là gì?
trinken (động từ, danh từ) nghĩa là uống, cạn.
Chia động từ trinken ở thì hiện tại thế nào?
ich trinke, du trinkst, er/sie/es trinkt, wir trinken, ihr trinkt, sie/Sie trinken. Phân từ II: getrunken.