TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kaff

danh từ giống trung
/kaf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Käffer · sinh cách: des Kaffs

das Kaff nghĩa là trấu, xóm.

Nghĩa của Kaff

Danh từ · giống trung

  1. Trấu.
  2. Xóm.

Biến cách của Kaff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kaffdie Käffer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaffesder Käffer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaffden Käffern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kaffdie Käffer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kaff

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ backwater, Hicksville, bumfuck (a backwards, boring rural town or village); chaff; junk, rubbish

Câu hỏi thường gặp

Kaff nghĩa là gì?

Kaff (danh từ) nghĩa là trấu, xóm.

Kaff là der, die hay das?

Kaff là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kaff); số nhiều: die Käffer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.