TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Loch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɔx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Löcher · sinh cách: des Loches

das Loch nghĩa là lỗ, hố.

Nghĩa của Loch

Danh từ · giống trung

  1. Lỗ.
  2. Hố.
  3. Vũng.

Biến cách của Loch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lochdie Löcher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lochesder Löcher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lochden Löchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lochdie Löcher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Loch

Đồng nghĩa

Họ từ của Loch

Cụm từ, thành ngữ với Loch

Câu ví dụ với Loch

  • Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hole; perforation; hole in the ground; pit; gap; bare spot; cavity; dungeon; underground prison; prison; jail; apartment, flat or house in a bad condition; dump; boring small town or village; loch, lough (a lake or bay in Scotland or Ireland)

Câu hỏi thường gặp

Loch nghĩa là gì?

Loch (danh từ) nghĩa là lỗ, hố.

Loch là der, die hay das?

Loch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Loch); số nhiều: die Löcher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.