das Loch
số nhiều: die Löcher · sinh cách: des Loches
das Loch nghĩa là lỗ, hố.
Nghĩa của Loch
Danh từ · giống trung
- Lỗ.
- Hố.
- Vũng.
Biến cách của Loch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Loch | die Löcher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Loches | der Löcher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Loch | den Löchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Loch | die Löcher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Loch
Đồng nghĩa
Họ từ của Loch
Cụm từ, thành ngữ với Loch
- schwarzes Loch — Hố đen, lỗ đen.
Câu ví dụ với Loch
- Er grub ein Loch. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hole; perforation; hole in the ground; pit; gap; bare spot; cavity; dungeon; underground prison; prison; jail; apartment, flat or house in a bad condition; dump; boring small town or village; loch, lough (a lake or bay in Scotland or Ireland)
Câu hỏi thường gặp
Loch nghĩa là gì?
Loch (danh từ) nghĩa là lỗ, hố.
Loch là der, die hay das?
Loch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Loch); số nhiều: die Löcher.