locken
locken nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.
Nghĩa của locken
Động từ
- Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.
Chia động từ locken
Hiện tại Präsens
- ich locke
- du lockst
- er/sie/es lockt
- wir locken
- ihr lockt
- sie/Sie locken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lockte
- du locktest
- er/sie/es lockte
- wir lockten
- ihr locktet
- sie/Sie lockten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelockt
- du hast gelockt
- er/sie/es hat gelockt
- wir haben gelockt
- ihr habt gelockt
- sie/Sie haben gelockt
Tương lai Futur I
- ich werde locken
- du wirst locken
- er/sie/es wird locken
- wir werden locken
- ihr werdet locken
- sie/Sie werden locken
Giả định I Konjunktiv I
- ich locke
- du lockest
- er/sie/es locke
- wir locken
- ihr locket
- sie/Sie locken
Mệnh lệnh Imperativ
- lock! (du)
- lockt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locken
Đồng nghĩa
Họ từ của locken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lure, to entice, to tempt; to be lured; to curl (something); to curl
Câu hỏi thường gặp
locken nghĩa là gì?
locken (động từ) nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.
Chia động từ locken ở thì hiện tại thế nào?
ich locke, du lockst, er/sie/es lockt, wir locken, ihr lockt, sie/Sie locken. Phân từ II: gelockt.