TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

locken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈlɔkn̩] giọng máy của trình duyệt

locken nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.

Nghĩa của locken

Động từ

  1. Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.

Chia động từ locken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelocktPhân từ I: lockend

Hiện tại Präsens

  • ich locke
  • du lockst
  • er/sie/es lockt
  • wir locken
  • ihr lockt
  • sie/Sie locken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lockte
  • du locktest
  • er/sie/es lockte
  • wir lockten
  • ihr locktet
  • sie/Sie lockten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelockt
  • du hast gelockt
  • er/sie/es hat gelockt
  • wir haben gelockt
  • ihr habt gelockt
  • sie/Sie haben gelockt

Tương lai Futur I

  • ich werde locken
  • du wirst locken
  • er/sie/es wird locken
  • wir werden locken
  • ihr werdet locken
  • sie/Sie werden locken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich locke
  • du lockest
  • er/sie/es locke
  • wir locken
  • ihr locket
  • sie/Sie locken

Mệnh lệnh Imperativ

  • lock! (du)
  • lockt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locken

Đồng nghĩa

Họ từ của locken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lure, to entice, to tempt; to be lured; to curl (something); to curl

Câu hỏi thường gặp

locken nghĩa là gì?

locken (động từ) nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.

Chia động từ locken ở thì hiện tại thế nào?

ich locke, du lockst, er/sie/es lockt, wir locken, ihr lockt, sie/Sie locken. Phân từ II: gelockt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.