lügen
lügen nghĩa là nói dối, nói láo.
Cũng là một dạng biến đổi của Lüge — Lời nói dối.
Nghĩa của lügen
Động từ
- Nói dối, nói láo.
Chia động từ lügen
Hiện tại Präsens
- ich lüge
- du lügst
- er/sie/es lügt
- wir lügen
- ihr lügt
- sie/Sie lügen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich log
- du logst
- er/sie/es log
- wir logen
- ihr logt
- sie/Sie logen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelogen
- du hast gelogen
- er/sie/es hat gelogen
- wir haben gelogen
- ihr habt gelogen
- sie/Sie haben gelogen
Tương lai Futur I
- ich werde lügen
- du wirst lügen
- er/sie/es wird lügen
- wir werden lügen
- ihr werdet lügen
- sie/Sie werden lügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lüge
- du lügest
- er/sie/es lüge
- wir lügen
- ihr lüget
- sie/Sie lügen
Mệnh lệnh Imperativ
- lüg! (du)
- lügt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lügen
Câu ví dụ với lügen
- Ich halte es für falsch zu lügen. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2533508
- Hören Sie auf zu lügen. Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417120
- Warum lügen die Leute? Tại sao mọi người nói dối? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241515
- Hör auf zu lügen! Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7034855
- Hört auf zu lügen! Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8373523
- Ich würde lügen, wenn ich sagte, ich hätte keine Angst. Sẽ là nói dối nếu tôi bảo rằng tôi không sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12004802
- Wir lügen alle. Chúng ta đều nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2192220
- Alle lügen. Ai cũng nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1014050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tell a lie; to lie (to intentionally give false information); to give false information (unintentionally)
- Danh từ bullshit (game that involves bluffing and the detection of other players’ rulebreaking)
Câu hỏi thường gặp
lügen nghĩa là gì?
lügen (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo.
Chia động từ lügen ở thì hiện tại thế nào?
ich lüge, du lügst, er/sie/es lügt, wir lügen, ihr lügt, sie/Sie lügen. Phân từ II: gelogen.