TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lügner

danh từ giống đực
[ˈlyːɡnɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lügners

der Lügner nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.

Nghĩa của Lügner

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.

Biến cách của Lügner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lügnerdie Lügner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lügnersder Lügner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lügnerden Lügnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lügnerdie Lügner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lügner

  • Ich kann Lügner nicht leiden. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3006902
  • Er ist ein geschickter Lügner. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276418
  • Tom hasst Lügner. Tom ghét những kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3326676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liar (one who tells lies) (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Lügner nghĩa là gì?

Lügner (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.

Lügner là der, die hay das?

Lügner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lügner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.