TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

machen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaxən/ giọng máy của trình duyệt

machen nghĩa là làm, làm ra, chế tạo.

Nghĩa của machen

Động từ

  1. Làm (was machst du? — bạn đang làm gì?) (biên soạn)
  2. Làm ra, chế tạo. (biên soạn)
  3. Nấu, pha (đồ ăn, đồ uống) (biên soạn)
  4. (das macht nichts) không sao. (biên soạn)
  5. (tính tiền) là, hết (das macht zehn Euro — hết mười euro) (biên soạn)

Chia động từ machen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemachtPhân từ I: machend

Hiện tại Präsens

  • ich mache
  • du machst
  • er/sie/es macht
  • wir machen
  • ihr macht
  • sie/Sie machen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte
  • du machtest
  • er/sie/es machte
  • wir machten
  • ihr machtet
  • sie/Sie machten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemacht
  • du hast gemacht
  • er/sie/es hat gemacht
  • wir haben gemacht
  • ihr habt gemacht
  • sie/Sie haben gemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde machen
  • du wirst machen
  • er/sie/es wird machen
  • wir werden machen
  • ihr werdet machen
  • sie/Sie werden machen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache
  • du machest
  • er/sie/es mache
  • wir machen
  • ihr machet
  • sie/Sie machen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach! (du)
  • macht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machen

Đồng nghĩa

Họ từ của machen

Cụm từ, thành ngữ với machen

Câu ví dụ với machen

  • Was machen denn alle nach der Schule? Mọi người làm gì sau giờ học?Tatoeba #13725681
  • Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
  • Ich will auch einen Bummel machen! Anh cũng muốn đi bát phố!Tatoeba #10708483
  • Und was werden wir machen? Còn chúng tôi làm gì?Tatoeba #516
  • Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
  • Was denkst du, was ich gerade gemacht habe? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #262
  • Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera. Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.Tatoeba #13702704
  • Das macht mich verrückt. Cái này làm tôi phát điên mất!Tatoeba #837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make, to produce, to create (an object, arrangement, situation, etc.); to make, prepare (food, drinks, etc.); to do, perform, carry out (an action) (to execute; to put into operation); to do (a noun); indicates an activity associated with a noun; to go (a specified sound) (to make the sound); to make, to cause; to cause [with dative ‘for/in someone’ and accusative abstract noun ‘fear, pain, difficulty, happiness, etc.’] (often translated idiomatically with English make followed by an adjective); to make (to cause to be)

Câu hỏi thường gặp

machen nghĩa là gì?

machen (động từ) nghĩa là làm, làm ra, chế tạo.

Chia động từ machen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache, du machst, er/sie/es macht, wir machen, ihr macht, sie/Sie machen. Phân từ II: gemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.