TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fertigmachen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

fertigmachen nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của fertigmachen

Động từ

  1. Thông tục Hoàn thành.

Chia động từ fertigmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fertiggemachtPhân từ I: fertigmachend

Động từ tách: tiểu từ fertig tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache fertig…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache fertig
  • du machst fertig
  • er/sie/es macht fertig
  • wir machen fertig
  • ihr macht fertig
  • sie/Sie machen fertig

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte fertig
  • du machtest fertig
  • er/sie/es machte fertig
  • wir machten fertig
  • ihr machtet fertig
  • sie/Sie machten fertig

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fertiggemacht
  • du hast fertiggemacht
  • er/sie/es hat fertiggemacht
  • wir haben fertiggemacht
  • ihr habt fertiggemacht
  • sie/Sie haben fertiggemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde fertigmachen
  • du wirst fertigmachen
  • er/sie/es wird fertigmachen
  • wir werden fertigmachen
  • ihr werdet fertigmachen
  • sie/Sie werden fertigmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache fertig
  • du machest fertig
  • er/sie/es mache fertig
  • wir machen fertig
  • ihr machet fertig
  • sie/Sie machen fertig

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach fertig! (du)
  • macht fertig! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fertigmachen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fertigmachen

  • Ich muss meine Hausaufgaben fertigmachen. Tôi phải làm xong bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8997701
  • Tom hat fertiggemacht. Tom đã hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ (colloquial) to complete (to finish); to get ready, dress up; to beat up (hurt someone physically); to defeat, to destroy; to bully (hurt someone emotionally); to get worn down, to cause physical and/or mental fatigue; to beat oneself up

Câu hỏi thường gặp

fertigmachen nghĩa là gì?

fertigmachen (động từ) nghĩa là hoàn thành.

Chia động từ fertigmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache fertig, du machst fertig, er/sie/es macht fertig, wir machen fertig, ihr macht fertig, sie/Sie machen fertig. Phân từ II: fertiggemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.