TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fertigstellen

[ˈfɛʁtɪçˌʃtɛlən] giọng máy của trình duyệt

fertigstellen nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của fertigstellen

Động từ

  1. Hoàn thành.

Chia động từ fertigstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fertiggestelltPhân từ I: fertigstellend

Động từ tách: tiểu từ fertig tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle fertig…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle fertig
  • du stellst fertig
  • er/sie/es stellt fertig
  • wir stellen fertig
  • ihr stellt fertig
  • sie/Sie stellen fertig

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte fertig
  • du stelltest fertig
  • er/sie/es stellte fertig
  • wir stellten fertig
  • ihr stelltet fertig
  • sie/Sie stellten fertig

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fertiggestellt
  • du hast fertiggestellt
  • er/sie/es hat fertiggestellt
  • wir haben fertiggestellt
  • ihr habt fertiggestellt
  • sie/Sie haben fertiggestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde fertigstellen
  • du wirst fertigstellen
  • er/sie/es wird fertigstellen
  • wir werden fertigstellen
  • ihr werdet fertigstellen
  • sie/Sie werden fertigstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle fertig
  • du stellest fertig
  • er/sie/es stelle fertig
  • wir stellen fertig
  • ihr stellet fertig
  • sie/Sie stellen fertig

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell fertig! (du)
  • stellt fertig! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với fertigstellen

  • Ich hatte gehofft, das gestern fertigzustellen. Tôi đã hy vọng có thể làm xong trong hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2430799
  • Es ist fast unmöglich, es an einem Tag fertigzustellen. Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2072591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish, to complete (something one is constructing or creating)

Câu hỏi thường gặp

fertigstellen nghĩa là gì?

fertigstellen (động từ) nghĩa là hoàn thành.

Chia động từ fertigstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle fertig, du stellst fertig, er/sie/es stellt fertig, wir stellen fertig, ihr stellt fertig, sie/Sie stellen fertig. Phân từ II: fertiggestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.