TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fesseln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈfɛsl̩n] giọng máy của trình duyệt

fesseln nghĩa là buộc, cột.

Cũng là một dạng biến đổi của Fessel — Xích, xiềng xích, xiềng.

Nghĩa của fesseln

Động từ

  1. Buộc, cột, trói.

Chia động từ fesseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefesseltPhân từ I: fesselnd

Hiện tại Präsens

  • ich fessle
  • du fesselst
  • er/sie/es fesselt
  • wir fesseln
  • ihr fesselt
  • sie/Sie fesseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fesselte
  • du fesseltest
  • er/sie/es fesselte
  • wir fesselten
  • ihr fesseltet
  • sie/Sie fesselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefesselt
  • du hast gefesselt
  • er/sie/es hat gefesselt
  • wir haben gefesselt
  • ihr habt gefesselt
  • sie/Sie haben gefesselt

Tương lai Futur I

  • ich werde fesseln
  • du wirst fesseln
  • er/sie/es wird fesseln
  • wir werden fesseln
  • ihr werdet fesseln
  • sie/Sie werden fesseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fessele
  • du fesselest
  • er/sie/es fessele
  • wir fesseln
  • ihr fesselet
  • sie/Sie fesseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • fessle! (du)
  • fesselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chain, to bind; to rivet (someone's attention), to captivate

Câu hỏi thường gặp

fesseln nghĩa là gì?

fesseln (động từ) nghĩa là buộc, cột.

Chia động từ fesseln ở thì hiện tại thế nào?

ich fessle, du fesselst, er/sie/es fesselt, wir fesseln, ihr fesselt, sie/Sie fesseln. Phân từ II: gefesselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.