fest
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛst/ giọng máy của trình duyệt
fest nghĩa là cứng, rắn, tiệc, ngày hội.
Nghĩa của fest
Tính từ
- Cứng, rắn.
Danh từ · giống trung
Fest- Tiệc.
- Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.
So sánh của fest
| So sánh hơn | fester |
| So sánh nhất | am festesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fest
Đồng nghĩa
Họ từ của fest
Câu ví dụ với fest
- Tom hielt sich an dem Seil fest. Tom nắm chắc sợi dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1950299
- Halt die Leiter fest! Giữ chặt cái thang nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443483
- Halt dich fest. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597876
- Der Tod ist ein fester Bestandteil des Lebens. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12217968
- Haben Sie einen festen Freund? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540326
- Hast du einen festen Freund? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ firm; compact; hard; firm; fixed; rigid; firm; steadfast; of a long-term romantic relationship; good, proper, big, large
- Danh từ feast, celebration, festival, party
- Tiền tố separable verbal prefix that signifies an action that results in the object being in a firm, tightened, fastened, or attached state
Câu hỏi thường gặp
fest nghĩa là gì?
fest (tính từ, danh từ) nghĩa là cứng, rắn, tiệc, ngày hội.